Category
- Máy Phay – Trung Tâm CNC
- Máy Tiện – CNC
- Máy mài phẳng – mài trục tròn
- Máy Cắt Dây – Máy Xung Tia Lửa Điện EDM
- Máy Cắt Dây – Máy Xung Tia Lửa Điện EDM JSEDM
- Máy Cắt Dây – Máy Xung Điện EDM CHMER
- Máy Cắt Dây CHMER AW Series
- Máy Cắt Dây CHMER G Series
- Máy Cắt Dây CHMER GAX Series
- Máy Cắt Dây CHMER GV Series
- Máy Cắt Dây CHMER GX Series
- Máy Cắt Dây CHMER NV Series
- Máy Cắt Dây CHMER RQ Series
- Máy Cắt Dây CHMER RV Series
- Máy Cắt Dây CHMER RX Series
- Máy Cắt Dây CHMER UA Series
- Máy Xung Tia Lửa Điện CNC Chmer
- Máy Dập – Máy Đột Dập
- Máy Ép Nhựa Victor
- Máy cưa
- Máy Bào – Máy Xọc
- Máy Uốn Ống – Cắt Ống Tự Động
- Máy Khoan Cần _ Khoan Bàn _ Taro Tự Động
- Máy mài dụng cụ
- Máy cán ren
- Máy đánh bóng kim loại
- Dịch Vụ – Sửa Chữa – Bảo Trì Máy
- Phụ Kiện – Dụng cụ cơ khí
- Thiết Bị – Dụng Cụ Đo Lường
- Thiết Bị Đào Tạo – Dạy Nghề




Máy ép nhựa Victor
Máy cưa Eversing
Bầu Kẹp Dao Phay Khỏa Mặt Chuôi NT, R8, MT
Bầu Kẹp Dao Phay Khỏa Mặt Chuôi NT, R8, MT
Model: VF-101, VF-102, VF-103, VF-104, VF-105, VF-106, VF-109, VF-110, VF-111, VF-112, VF-114, VF-115, VF-116, VF-117, VF-120, VF-121, VF-122, VF-123, VF-123-1, VF-124, VF-125, VF-126, VF-127, VF-128, VF-129, VF-130, VF-131, VF-132, VF-134, VF-135, VF-136, VF-137,.
Xuất xứ: Đài Loan
Tư Vấn: 0936.678.598
Địa Chỉ: Thataco
Bầu Kẹp Dao Phay Khỏa Mặt Chuôi NT, R8, MT. Có mã VF-101, VF-102, VF-103, VF-104, VF-105, VF-106, VF-109, VF-110, VF-111, VF-112, VF-114, VF-115, VF-116, VF-117, VF-120, VF-121, VF-122, VF-123, VF-123-1, VF-124, VF-125, VF-126, VF-127, VF-128, VF-129, VF-130, VF-131, VF-132, VF-134, VF-135, VF-136, VF-137,. Do hãng Vertex Đài Loan sản xuất. Dùng kẹp đài dao phay khỏa mặt. Có chuôi NT30, NT40, NT50, R8, MT3, MT4.
Thông số Bầu Kẹp Dao Phay Khỏa Mặt Chuôi NT, R8, MT:
Bầu Kẹp Dao Phay Khỏa Mặt Chuôi NT, R8, MT hệ inch:
MÃ SẢN PHẨM |
KIỂU CÔN | D | H | W | K | C | L | K.LƯỢNG (Kg) |
MÃ SỐ |
VF-101 | NT30 | 25.4 | 20 | 9.57 | 5 | 65 | 20 | 0.7 | 3212-001 |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
VF-102 | NT30 | 31.75 | 23 | 12.75 | 7 | 73 | 20 | 1 | 3212-002 |
VF-103 | NT30 | 38.1 | 22 | 15.9 | 9 | 82 | 20 | 1.1 | 3212-003 |
VF-104 | NT40 | 25.4 | 20 | 9.57 | 5 | 65 | 20 | 1.2 | 3212-004 |
VF-105 | NT40 | 31.75 | 22 | 12.75 | 7 | 73 | 20 | 1.5 | 3212-005 |
VF-106 | NT40 | 38.1 | 23 | 15.9 | 9 | 82 | 20 | 1.8 | 3212-006 |
VF-109 | NT50 | 25.4 | 20 | 9.57 | 5 | 65 | 20 | 3.2 | 3212-009 |
VF-110 | NT50 | 31.75 | 22 | 12.75 | 7 | 73 | 20 | 3.3 | 3212-010 |
VF-111 | NT50 | 38.1 | 23 | 15.9 | 9 | 82 | 20 | 3.6 | 3212-011 |
VF-112 | NT50 | 50.8 | 24 | 19.05 | 10 | 95 | 20 | 4 | 3212-012 |
VF-114 | R8 | 25.4 | 20 | 9.57 | 5 | 40 | 20 | 0.9 | 3212-014 |
VF-115 | R8 | 31.75 | 22 | 12.75 | 7 | 53 | 20 | 1.2 | 3212-015 |
VF-116 | MT-3 | 25.4 | 20 | 9.57 | 5 | 40 | 20 | 0.7 | 3212-016 |
VF-117 | MT-4 | 25.4 | 20 | 9.57 | 5 | 40 | 20 | 1 | 3212-017 |
Chuôi NT, R8, MT hệ Mét:
MÃ SẢN PHẨM |
KIỂU CÔN | D | H | W | K | C | L | K.LƯỢNG (Kg) |
MÃ SỐ |
VF-120 | NT30 | 22 | 18 | 9.57 | 5 | 40 | 20 | 0.7 | 3212-100 |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
VF-121 | NT30 | 27 | 20 | 12.75 | 7 | 53 | 20 | 0.8 | 3212-101 |
VF-122 | NT30 | 32 | 23 | 15.9 | 7 | 63 | 20 | 1.1 | 3212-102 |
VF-123 | NT40 | 22 | 18 | 9.57 | 5 | 40 | 20 | 1.2 | 3212-103 |
VF-124 | NT40 | 27 | 20 | 12.75 | 7 | 53 | 20 | 1.3 | 3212-104 |
VF-125 | NT40 | 32 | 23 | 15.9 | 7 | 63 | 20 | 1.4 | 3212-105 |
VF-126 | NT40 | 40 | 26 | 19.05 | 8 | 85 | 20 | 1.9 | 3212-106 |
VF-127 | NT40 | 60 | 32 | 25.4 | 5 | 128 | 24 | 4 | 3212-107 |
VF-128 | NT50 | 22 | 18 | 9.57 | 5 | 40 | 20 | 3.1 | 3212-108 |
VF-129 | NT50 | 27 | 20 | 12.75 | 7 | 53 | 20 | 3.3 | 3212-109 |
VF-130 | NT50 | 32 | 23 | 15.9 | 7 | 63 | 20 | 3.5 | 3212-110 |
VF-131 | NT50 | 40 | 26 | 19.05 | 8 | 85 | 20 | 3.7 | 3212-111 |
VF-132 | NT50 | 60 | 32 | 25.4 | 5 | 128.57 | 24 | 5.4 | 3212-112 |
VF-134 | R8 | 22 | 18 | 9.57 | 5 | 40 | 20 | 0.9 | 3212-113 |
VF-135 | R8 | 27 | 20 | 12.75 | 7 | 53 | 20 | 1 | 3212-114 |
VF-136 | MT-3 | 27 | 20 | 9.57 | 7 | 53 | 20 | 0.7 | 3212-115 |
VF-137 | MT-4 | 27 | 20 | 9.57 | 7 | 53 | 20 | 1.1 | 3212-116 |
Tính Năng Bầu Kẹp Dao Phay Khỏa Mặt Chuôi NT, R8, MT:
- Chuôi bầu kẹp NT30, NT40, NT50, R8, MT3, MT4 sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 2080/ISO.
- Độ cứng đạt: 50-55 HRC, chịu mài mòn tốt.
- Vật liệu: SCM-21.
- Độ chính xác cao, nhỏ hơn 0.005mm..
- Mức cân bằng và tốc độ quay có thể thay đổi được.
- Cân bằng trước đạt mức G6.3 3,000 vòng/phút
- Đường kính trục lắp với đài dao phay mặt theo 2 kiểu hệ Inch và hệ mét.
* ĐẠI DIỆN CUNG CẤP Vertex TẠI VIỆT NAM
Nếu bạn muốn tìm mua Bầu Kẹp Dao Phay. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn. Hỗ trợ mua hàng và giao hàng trên toàn quốc. Thataco rất hân hạnh được phục vụ quý khách
Sản phẩm tương tự
-
Bầu Kẹp Dao Phay Kiểu Côn MT, R8 COLLET OZ
Đọc tiếpBầu Kẹp Dao Phay Kiểu Côn MT, R8 COLLET OZ
Model: VB-MT-2, VB-MT-3, VB-MT-4, VB-MT-5, VB-R8, VB-NT30, VB-NT40, VB-NT50; VB-101, VB-102, VB-103, VB-104, VB-105, VB-106, VB-107, VB-108, VB-109, VB-110, VB-111, VB-112, VB-113, VB-114, VB-115, VB-116,.
Xuất xứ: Đài Loan
Tư Vấn: 0936.678.598
Địa Chỉ: Thataco -
Bầu Kẹp Mũi Khoan Đầy Đủ INT
Đọc tiếpBầu Kẹp Mũi Khoan Đầy Đủ INT
Model: INT-8-MT-2, INT-8-JC-20, INT-8-BT30, INT-8-BT40, INT-8-NT30, INT-8-NT40, INT-8-SK30, INT-8-SK40, INT-13-R8, INT-13-MT2, INT-13-MT3, INT-13-MT4, INT-13-JC-20, INT-13-JC-25, INT-13-JC-32, INT-13-NT30, INT-13-NT40, INT-13-NT50, INT-13-BT30, INT-13-BT40, INT-13-BT50, INT-13-SK30, INT-13-SK40, INT-13-SK50, INT-16-R8, INT-16-MT3, INT-16-MT4, INT-16-JC-20, INT-16-JC-25, INT-16-JC-32, INT-16-NT40, INT-16-NT50, INT-16-BT40, INT-16-BT50, INT-16-SK40, INT-16-SK50, INT-8-SK40, INT-8-SK50, INT-13-SK40, INT-13-SK50, INT-13-SK30, INT-16-SK40, INT-16-SK50, INT-8-CAT30, INT-13-CAT30, INT-8-CAT40, INT-13-CA40, INT-16-CAT40, INT-13-CAT50, INT-16-CAT50,.
Xuất xứ: Đài Loan
Tư Vấn: 0936.678.598
Địa Chỉ: Thataco
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.